Ấn tượng với 14 vp2 là gì trong tiếng anh tốt nhất bạn cần biết

Trong bài viết này chúng tôi giới thiệu kiến thức rất hay về vp2 là gì trong tiếng anh được cho là đầy đủ và chính xác bởi Nội Thất Xinh. Hãy chia sẻ để lan tỏa bài viết hay này nhé!

Tiếng Anh có một lượng lớn các động từ bất quy tắc. Phần nhiều trong số này, dạng quá khứ hoặc dạng quá khứ hoàn thành không theo nguyên tắc thường thấy là thêm -ed vào sau mỗi động từ. Mỗi từ có một các chia khác nhau. Đó là lý do vì sao chúng được gọi là các động từ bất quy tắc.

Bảng động từ BẤT QUY TẮC trong tiếng Anh – Bạn có thể click ở nút dưới để truy cập bảng động từ luôn hoặc kéo xuống cuối bài để xem bảng động từ bất quy tắc này. Tuy nhiên lời khuyên là hãy cố gắng đọc hết bài nhé, vì Elight sẽ chia sẻ cho bạn cả cách để nhớ các động từ bất quy tắc này một cách có quy tắc đó nhé!

bang dong tu bat quy tac

Tuy nhiên, chúng ta vẫn có thể nhớ được chúng theo một cách có quy tắc. Hãy cùng Elight khám phá bí quyết dưới đây nhé!

Bảng động từ bất quy tắc cần nhớ có khoảng 620 từ. Dưới đây sẽ là một số quy luật thành lập động từ bất quy tắc giúp các bạn học bảng động từ này dễ dàng hơn! Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ).

1. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là “eed” thì V2, V3 là “ed”

V1 V2 V3 Nghĩa abide abode/ abided abode/ abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/ were been thì, là, bị, ở bear bore borne mang, chịu đựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng tỏ bid bid bid trả giá bind bound bound buộc, trói bleed bled bled chảy máu blow blew blown thổi break broke broken đập vỡ breed bred bred nuôi, dạy dỗ bring brought brought mang đến broadcast broadcast broadcast phát thanh build built built xây dựng burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy buy bought bought mua cast cast cast ném, tung catch caught caught bắt, chụp chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi choose chose chosen chọn, lựa cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai cleave clave cleaved dính chặt come came come đến, đi đến cost cost cost có giá là crow crew/ crewed crowed gáy (gà) cut cut cut cắn, chặt deal dealt dealt giao thiệp dig dug dug đào dive dove/ dived dived lặn, lao xuống draw drew drawn vẽ, kéo dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy drink drank drunk uống drive drove driven lái xe dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở eat ate eaten ăn fall fell fallen ngã, rơi feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi feel felt felt cảm thấy fight fought fought chiến đấu find found found tìm thấy, thấy flee fled fled chạy trốn fling flung flung tung; quang fly flew flown bay forbear forbore forborne nhịn forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán foresee foresaw forseen thấy trước foretell foretold foretold đoán trước forget forgot forgotten quên forgive forgave forgiven tha thứ forsake forsook forsaken ruồng bỏ freeze froze frozen (làm) đông lại get got got/ gotten có được gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng gird girt/ girded girt/ girded đeo vào give gave given cho go went gone đi grind ground ground nghiền, xay grow grew grown mọc, trồng hang hung hung móc lên, treo lên hear heard heard nghe heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên hide hid hidden giấu, trốn, nấp hit hit hit đụng hurt hurt hurt làm đau inlay inlaid inlaid cẩn, khảm input input input đưa vào (máy điện toán) inset inset inset dát, ghép keep kept kept giữ kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ knit knit/ knitted knit/ knitted đan know knew known biết, quen biết lay laid laid đặt, để lead led led dẫn dắt, lãnh đạo leap leapt leapt nhảy, nhảy qua learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết leave left left ra đi, để lại lend lent lent cho mượn (vay) let let let cho phép, để cho lie lay lain nằm light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng lose lost lost làm mất, mất make made made chế tạo, sản xuất mean meant meant có nghĩa là meet met met gặp mặt mislay mislaid mislaid để lạc mất misread misread misread đọc sai misspell misspelt misspelt viết sai chính tả mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm mow mowed mown/ mowed cắt cỏ outbid outbid outbid trả hơn giá outdo outdid outdone làm giỏi hơn outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn output output output cho ra (dữ kiện) outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá outsell outsold outsold bán nhanh hơn overcome overcame overcome khắc phục overeat overate overeaten ăn quá nhiều overfly overflew overflown bay qua overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng overhear overheard overheard nghe trộm overlay overlaid overlaid phủ lên overpay overpaid overpaid trả quá tiền overrun overran overrun tràn ngập oversee oversaw overseen trông nom overshoot overshot overshot đi quá đích oversleep overslept overslept ngủ quên overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp overthrow overthrew overthrown lật đổ pay paid paid trả (tiền) prove proved proven/ proved chứng minh (tỏ) put put put đặt; để read /riːd/ read /red/ read /red/ đọc rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại redo redid redone làm lại remake remade remade làm lại; chế tạo lại rend rent rent toạc ra; xé repay repaid repaid hoàn tiền lại resell resold resold bán lại retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm rewrite rewrote rewritten viết lại rid rid rid giải thoát ride rode ridden cưỡi ring rang rung rung chuông rise rose risen đứng dậy; mọc run ran run chạy saw sawed sawn cưa say said said nói see saw seen nhìn thấy seek sought sought tìm kiếm sell sold sold bán send sent sent gửi sew sewed sewn/ sewed may shake shook shaken lay; lắc shear /ʃɪə(r); /ʃɪr/ sheared shorn /ʃɔːn/ or /ʃɔːrn/ xén lông (Cừu) shed shed shed rơi; rụng shine shone shone chiếu sáng shoot shot shot bắn show showed shown/ showed cho xem shrink shrank shrunk co rút shut shut shut đóng lại sing sang sung ca hát sink sank sunk chìm; lặn sit sat sat ngồi slay slew slain sát hại; giết hại sleep slept slept ngủ slide slid slid trượt; lướt sling slung slung ném mạnh slink slunk slunk lẻn đi smell smelt smelt ngửi smite smote smitten đập mạnh sow sowed sown/ sewed gieo; rải speak spoke spoken nói speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần spend spent spent tiêu sài spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra spin spun/ span spun quay sợi spit spat spat khạc nhổ spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng spread spread spread lan truyền spring sprang sprung nhảy stand stood stood đứng stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng steal stole stolen đánh cắp stick stuck stuck ghim vào; đính sting stung stung châm ; chích; đốt stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi strew strewed strewn/ strewed rắc , rải stride strode stridden bước sải strike struck struck đánh đập string strung strung gắn dây vào strive strove striven cố sức swear swore sworn tuyên thệ sweep swept swept quét swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng swim swam swum bơi lội swing swung swung đong đưa take took taken cầm ; lấy teach taught taught dạy ; giảng dạy tear tore torn xé; rách tell told told kể ; bảo think thought thought suy nghĩ throw threw thrown ném ; liệng thrust thrust thrust thọc ;nhấn tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp unbend unbent unbent làm thẳng lại undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn undergo underwent undergone kinh qua underlie underlay underlain nằm dưới underpay undercut undercut trả lương thấp undersell undersold undersold bán rẻ hơn understand understood understood hiểu undertake undertook undertaken đảm nhận underwrite underwrote underwritten bảo hiểm undo undid undone tháo ra unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông unwind unwound unwound tháo ra uphold upheld upheld ủng hộ upset upset upset đánh đổ; lật đổ wake woke/ waked woken/ waked thức giấc waylay waylaid waylaid mai phục wear wore worn mặc weave wove/ weaved woven/ weaved dệt wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn weep wept wept khóc wet wet / wetted wet / wetted làm ướt win won won thắng ; chiến thắng wind wound wound quấn withdraw withdrew withdrawn rút lui withhold withheld withheld từ khước withstand withstood withstood cầm cự work worked worked rèn (sắt), nhào nặng đất wring wrung wrung vặn ; siết chặt write wrote written viết

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Xem thêm nhiều bài học bổ ích tại Elight.Khám phá Lộ trình học Tiếng Anh từ A-Z cùng Elight ngay tại đây nhé!

Top 14 vp2 là gì trong tiếng anh được biên soạn bởi Nội Thất Xinh

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ và chính xác nhất

  • Tác giả: talkfirst.vn
  • Ngày đăng: 01/12/2022
  • Đánh giá: 4.7 (417 vote)
  • Tóm tắt: 1. Động từ bất quy tắc là gì? … Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là động từ diễn tả một hành động diễn ra trong quá khứ và không có quy tắc …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Việc học thuộc hết tất cả các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh (ước tính có khoảng 600 từ) là một việc đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức. Thay vì cố gắng “nhồi nhét” cả bảng động từ bất quy tắc, bạn nên tập trung vào những từ mà bạn có thể …

Cách chia động từ Read trong tiếng Anh

  • Tác giả: monkey.edu.vn
  • Ngày đăng: 05/31/2022
  • Đánh giá: 4.46 (339 vote)
  • Tóm tắt: VD: I read Math for the examination. (Tôi học toán để chuẩn bị thi). 3. xem, đoán. VD: He can read your mind. (Anh ta có thể …

V1, V2, V3 trong tiếng anh là gì? Một số ví dụ

  • Tác giả: jes.edu.vn
  • Ngày đăng: 08/27/2022
  • Đánh giá: 4.34 (480 vote)
  • Tóm tắt: V2: Động từ chia ở dạng quá khứ (Past), đứng ở cột thứ hai; V3: Động từ chia ở dạng quá khứ phân từ (Past Participle), đứng ở cột thứ 3 …

Xem thêm:: Không thể bỏ qua 10+ các buổi trong tiếng anh hot nhất

Vp2 Là Gì Trong Tiếng Anh

  • Tác giả: vanhoahoc.vn
  • Ngày đăng: 04/03/2022
  • Đánh giá: 4.19 (272 vote)
  • Tóm tắt: Vp2 Là Gì Trong Tiếng Anh · v1: động từ nguyên thể, ở cột đầu tiên · v2: thì quá khứ, cột thứ hai · v3: Động từ ở dạng quá khứ phân từ, ở cột thứ ba …

Tổng hợp cấu trúc Make trong tiếng Anh

Tổng hợp cấu trúc Make trong tiếng Anh
  • Tác giả: stepup.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/13/2022
  • Đánh giá: 3.98 (475 vote)
  • Tóm tắt: The teacher makes her students go to school early. (Giáo viên bắt học sinh của mình đi học sớm). Đây là một cấu trúc sai khiến phổ biến. Nó thường được …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chắc hẳn với mỗi người học tiếng Anh thì từ “make” đã quá quen thuộc, không còn gì xa lạ. Đây là động từ phổ biến và thông dụng trong tiếng Anh, mang nghĩa là “khiến, làm cho”. Việc nắm vững cấu trúc với make sẽ giúp bạn mô tả được hầu hết các câu …

Một số từ viết tắt thường gặp trong ngữ pháp Tiếng Anh

  • Tác giả: tech12h.com
  • Ngày đăng: 03/21/2022
  • Đánh giá: 3.66 (595 vote)
  • Tóm tắt: Subject (chủ ngữ) : S · Object (tân ngữ) : O · Verb (động từ): V · Noun (danh từ): N · Pronoun (Đại từ): P · Adjective (tính từ): Adj · Adverbs (trạng từ): Adv …

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Anh (Đầy Đủ Nhất)

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Anh (Đầy Đủ Nhất)
  • Tác giả: kissenglishcenter.com
  • Ngày đăng: 04/19/2022
  • Đánh giá: 3.5 (427 vote)
  • Tóm tắt: Khẳng định, S + have/ has + Vpp/ Ved Chú ý: I/ We/ You/ They + have He/ She/ It + has, Anna has lived in England for 3 years. (Anna đã sống ở Anh được 3 năm.).
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng khá nhiều trong cả bài tập ngữ pháp và giao tiếp hằng ngày. Tuy nhiên, nhiều bạn vẫn chưa nắm rõ được cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành sao cho chuẩn xác. Bài viết này, KISS English gửi đến bạn kiến thức thì …

Xem thêm:: Bỏ túi 10+ cách nấu canh cá thu hot nhất hiện nay

Vp2 là gì trong tiếng Anh

  • Tác giả: helienthong.edu.vn
  • Ngày đăng: 05/11/2022
  • Đánh giá: 3.24 (417 vote)
  • Tóm tắt: 1. V1, V2, V3 trong tiếng Anh là gì? · V1: Động từ nguyên thể (Verb infinitive), đứng ở cột đầu tiên · V2: Động từ chia ở dạng quá khứ (Past), …

Vp2 Là Gì Trong Tiếng Anh

  • Tác giả: anhvufood.vn
  • Ngày đăng: 09/01/2022
  • Đánh giá: 3.17 (323 vote)
  • Tóm tắt: Vp2 Là Gì Trong Tiếng Anh · v1: động từ nguyên thể, ở cột đầu tiên · v2: thì quá khứ, cột thứ hai · v3: Động từ ở dạng quá khứ phân từ, ở cột thứ …

Top 8 V P2 Là Gì

  • Tác giả: camnangtienganh.vn
  • Ngày đăng: 06/06/2022
  • Đánh giá: 2.97 (185 vote)
  • Tóm tắt: Tóm tắt: Bài viết về P2 viết tắt trong tiếng Anh là gì vậy ạ? Đồng nghĩa với P2 … P2: past participle (quá khứ phân từ) Đồng nghĩa với P2 chính là quá khứ phân …

Xem thêm:: Cách sử dụng chè đắng Cao Bằng – Những ai không được dùng chè đắng

Vp2 trong tiếng anh là gì

  • Tác giả: hanghieugiatot.com
  • Ngày đăng: 04/12/2022
  • Đánh giá: 2.7 (59 vote)
  • Tóm tắt: Ta sẽ sử dụng V3 của một động từ bất quy tắc trong các thì Hoàn thành: Hiện tại Hoàn thành, Quá khứ Hoàn thành và Tương lai Hoàn thành. Ví dụ ở thì Hiện tại …

Mọi người có thể cho mình biết Vpll viết tắt trong tiếng Anh là gì không? Mình cần gấp lắm, cám ơn các bn trước nha

  • Tác giả: hoidap247.com
  • Ngày đăng: 05/23/2022
  • Đánh giá: 2.7 (200 vote)
  • Tóm tắt: Mọi người có thể cho mình biết Vpll viết tắt trong tiếng Anh là gì không? Mình cần gấp lắm, cám ơn các bn trước nha câu hỏi 729728 …

Động từ bất quy tắc – Go – Leerit

  • Tác giả: leerit.com
  • Ngày đăng: 11/14/2022
  • Đánh giá: 2.63 (95 vote)
  • Tóm tắt: Danh sách tất cả các động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh được chia thành từng nhóm để giúp bạn dễ học và tra cứu. Với mỗi bảng các động từ, …

Cấu trúc và cách dùng Being trong tiếng Anh (đầy đủ – chi tiết nhất)

  • Tác giả: tienganhcaptoc.vn
  • Ngày đăng: 01/02/2022
  • Đánh giá: 2.58 (160 vote)
  • Tóm tắt: “Being” là một động từ bất quy tắc. “to be” +ing sẽ được dùng cho thì hiện tại, nhưng “to be” sẽ được chia thành “been” khi dùng trong thì …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nên nhớ rằng “being” không chỉ là động từ mà cũng có thể sử dụng như một Gerund hay một loại danh từ trong tiếng Việt còn gọi là Động từ tiến hành cách (hì hì … nó là một động từ biến thể và làm việc giống như một danh từ … nghe êm tai không nhỉ …

Nguồn: https://noithatxinh.net.vn
Danh mục: Tư Vấn