Bạn đã biết 10+ up to date là gì tốt nhất hiện nay

Bạn đang quan tâm các kiến thức về up to date là gì biên tập đầy đủ các kiến thức chi tiết và khách quan nhất. Hãy chia sẻ bài viết này để nhiều người quan tâm hơn nữa nhé!

Để tiếp tục chuỗi bài học tiếng Anh thú vị thì hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu về UP TO DATE và cấu trúc cụm từ UP TO DATE trong tiếng Anh.Bạn đang xem: Up to date nghĩa là gì

(ảnh minh họa cho UP TO DATE)

1. UP TO DATE nghĩa là gì?

UP TO DATE với cách phát âm /ˌʌp tə ˈdeɪt/.

Loại từ: Tính từ

Nghĩa 1 : hiện đại, gần đây, hợp thời trang

Ví dụ:

We’ll always have to bring our equipment up to date.

Chúng tôi sẽ luôn phải cập nhật thiết bị của mình.

Nghĩa 2 : bao gồm hoặc đã được cung cấp những thông tin mới nhất

Ví dụ:

They are keeping up to date with the latest developments.

Họ luôn cập nhật những diễn biến mới nhất.

2. Cấu trúc và cách dùng UP TO DATE trong tiếng Anh

Đứng trước danh từ: UP-TO-DATE prices/figures/information/equipment/technology

Ví dụ:

All up-to-date prices can be found on their website.

Tất cả giá cập nhật có thể được tìm thấy trên trang web của họ.

Đứng sau động từ và tân ngữ: BRING/KEEP SB UP TO DATE (ON/WITH STH)

Xem thêm:: Nên làm gì với quần áo, vật dụng của người thân vừa qua đời?

Ví dụ:

The quarterly meeting keeps staff up to date with every development in the company.

Cuộc họp hàng quý giúp nhân viên cập nhật mọi tình hình phát triển của công ty.

Trường hợp đặc biệt: BANG/RIGHT UP TO DATE

Xem thêm:: Nên làm gì với quần áo, vật dụng của người thân vừa qua đời?

Ví dụ:

That company’s new offices are bang up to date.

Các văn phòng mới của công ty đó đã được cập nhật.

3. Một số từ đồng nghĩa với UP TO DATE

(ảnh minh họa cho UP TO DATE)

Từ

Ý nghĩa

Ví dụ

modern

được thiết kế và thực hiện bằng những ý tưởng và phương pháp mới nhất

You’re in the very modern-looking building opposite the station.

Bạn đang ở trong tòa nhà trông rất hiện đại đối diện nhà ga.

high-tech

sử dụng máy móc và phương pháp tiên tiến và phát triển nhất

Only a few universities have those new, high-tech devices.

Xem thêm:: Tình cũ không rủ.cũng tới!

Chỉ một số trường đại học có những thiết bị mới, công nghệ cao đó.

progressive

phát triển hoặc xảy ra dần dần

There’s been a progressive decline in the standard of living over the past a few years.Xem thêm: Quán Cafe Cho Đánh Bài Ở Sài Gòn Làm Bừng Sáng Một Góc Trời, Quán Cafe Cho Đánh Bài Ở Sài Gòn

Mức sống ngày càng giảm dần trong vài năm qua.

newfangled

thực hiện lần đầu tiên gần đây, nhưng không phải lúc nào cũng là cải tiến so với những gì đã tồn tại trước đó

I really don’t understand those newfangled computer games that my grandchildren are playing.

Tôi thực sự không hiểu những trò chơi máy tính mới mà mấy đứa cháu tôi đang chơi.

latest

mới nhất, gần đây nhất, hiện đại

Have you seen Lee Jong Suk’s latest movie?

Bạn đã xem bộ phim mới nhất của Lee Jong Suk chưa?

cutting-edge

giai đoạn gần đây nhất trong sự phát triển của một cái gì đó

This research is at the cutting edge of new therapies for cancer.

Nghiên cứu này là giai đoạn tiên tiến nhất của các liệu pháp điều trị ung thư mới.

Xem thêm:: Tôm lớt là tôm gì? Tôm lớt ăn có ngon không và giá cả như thế nào?

state-of-the-art

rất hiện đại và sử dụng những ý tưởng và phương pháp mới nhất

The center is 18 years old and will need capital improvements to remain state-of-the-art.

Trung tâm đã được 18 tuổi và sẽ cần vốn cải tiến để duy trì trạng thái hiện đại.

contemporary

đang tồn tại hoặc xảy ra bây giờ

Although the plays were written hundreds of years ago, they still have a contemporary feel to them.

Mặc dù các vở kịch đã được viết cách đây hàng trăm năm, nhưng chúng vẫn mang một cảm giác đương đại.

4. Ví dụ Anh – Việt

All our records were up to date.

Tất cả hồ sơ của chúng tôi đã được cập nhật.

He brought her up to date with what had happened.

Anh ấy đã cập nhật cho cô ấy những gì đã xảy ra.

They go to a lot of trouble to keep their database up-to-date.

Họ gặp rất nhiều khó khăn để giữ cho cơ sở dữ liệu của họ được cập nhật.

Nurses have a responsibility to keep themselves up to date, be able to explain what they are doing, and the rationale for all their actions.Xem thêm: Kinh Nghiệm Chuẩn Bị Đồ Đi Du Lịch Mang Gì Khi Đi Du Lịch, Cần Mang Theo Những Gì Khi Đi Du Lịch

Y tá có trách nhiệm cập nhật thông tin, có thể giải thích những gì họ đang làm và cơ sở lý luận cho tất cả các hành động của họ.

(ảnh minh họa cho UP TO DATE)

Trên đây là toàn bộ kiến thức chúng tôi đã tổng hợp được về UP TO DATE và cách sử dụng của cụm từ này trong tiếng Anh . Mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh của bạn. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích môn tiếng Anh nhé!

Top 13 up to date là gì được biên soạn bởi Nội Thất Xinh

You re up to date là gì

  • Tác giả: tharong.com
  • Ngày đăng: 04/17/2022
  • Đánh giá: 4.84 (863 vote)
  • Tóm tắt: 1. UP TO DATE nghĩa là gì? … UP TO DATE với cách phát âm /ˌʌp tə ˈdeɪt/. … Ví dụ: We’ll always have to bring our equipment up to date. Chúng tôi …

Keep up to date là gì

  • Tác giả: ihoctot.com
  • Ngày đăng: 03/30/2022
  • Đánh giá: 4.71 (376 vote)
  • Tóm tắt: Up to date là gì là một trong những từ khóa được gg search nhiều nhất về chủ đề up to date là gì. Trong bài viết này, cachthietkeweb.vn sẽ …

stay up to date có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 04/02/2022
  • Đánh giá: 4.57 (572 vote)
  • Tóm tắt: stay up to date có nghĩa là gì? Xem bản dịch · Có nghĩa như kiểu cập nhật thông tin mới nhất. VD : I want to stay up to date on my favorite film …

Xem thêm:: Danh sách 10+ viên uống chống lão hóa da tốt nhất hay nhất

Bản dịch của “up-to-date” trong Việt là gì?

  • Tác giả: babla.vn
  • Ngày đăng: 03/20/2022
  • Đánh giá: 4.35 (534 vote)
  • Tóm tắt: Bản dịch của “up-to-date” trong Việt là gì? · Nghĩa của “up-to-date” trong tiếng Việt · Bản dịch · Ví dụ về đơn ngữ · Từ đồng nghĩa · Cách dịch tương tự · Hơn.

Trái nghĩa của up to date

  • Tác giả: proverbmeaning.com
  • Ngày đăng: 06/07/2022
  • Đánh giá: 3.95 (595 vote)
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Trái nghĩa của up to date. … Trái nghĩa của up to here in Trái nghĩa của up to here with up to date là gì up to date …

Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘up-to-date’ trong từ điển Lạc Việt

  • Tác giả: tratu.coviet.vn
  • Ngày đăng: 03/05/2022
  • Đánh giá: 3.63 (221 vote)
  • Tóm tắt: @Boiboi nhấn mạnh là để làm gì vậy bạn, ý chỉ hành động đó chắc chắn xảy ra ak? Boiboi2310; 08/11/2022 11:24:46 …

Xem thêm:: Cùng Xem: Cách trang trí sinh nhật tại nhà bằng bong bóng | Xinh Event – Nội Thất Xinh

“Bring up-to-date” nghĩa là gì?

  • Tác giả: journeyinlife.net
  • Ngày đăng: 01/28/2022
  • Đánh giá: 3.54 (590 vote)
  • Tóm tắt: “Bring something/someone up-to-date” -> nghĩa là cập nhật, hiện đại hóa. Ví dụ. It is this diagonal that the brand Copa and ASM have decided to …

Up-to-date – Từ điển số

  • Tác giả: tudienso.com
  • Ngày đăng: 05/12/2022
  • Đánh giá: 3.24 (244 vote)
  • Tóm tắt: Định nghĩa – Khái niệm · Up-to-date là gì? · (n) Mới nhất, hiện đại Tiếng Anh là gì?

Tài xỉu md5 là gì[web:vn1212.com] – UpToDate

  • Tác giả: uptodate.com
  • Ngày đăng: 02/10/2022
  • Đánh giá: 3.01 (272 vote)
  • Tóm tắt: UpToDate, electronic clinical resource tool for physicians and patients that provides information on Adult Primary Care and Internal Medicine, …

Xem thêm:: 4 Cách làm hộp bút bằng giấy tiện lợi dễ dàng – Học May

Up-To-Date Là Gì ? Tại Sao Phải Up To Date? Nghĩa Của Từ Up

  • Tác giả: suckhoedoisong.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/07/2022
  • Đánh giá: 2.91 (156 vote)
  • Tóm tắt: 1. UP.. TO DATE tức là gì? … UP TO DATE cùng với bí quyết phạt âm /ˌʌp tə ˈdeɪt/. … Ví dụ: We’ll always have sầu to lớn bring our equipment up …

Up to date là gì? Tại sao phải up to date?

  • Tác giả: cachthietkeweb.vn
  • Ngày đăng: 11/10/2022
  • Đánh giá: 2.88 (130 vote)
  • Tóm tắt: gợi ý 1: Chúng ta cần phải cập nhật những khuynh hướng thời trang mới cho mùa đông năm nay. (We need to exploit up lớn date fashion for this …

Up to date nghĩa là gì?

  • Tác giả: xn--t-in-1ua7276b5ha.com
  • Ngày đăng: 02/03/2022
  • Đánh giá: 2.78 (51 vote)
  • Tóm tắt: Ví dụ 1: Chúng ta cần phải cập nhật những xu hướng thời trang mới cho mùa đông năm nay. (We need to exploit up to date fashion for this winter trend.) Ví dụ 2: …

Up-To-Date là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích – Sổ tay doanh trí

  • Tác giả: sotaydoanhtri.com
  • Ngày đăng: 12/30/2021
  • Đánh giá: 2.6 (101 vote)
  • Tóm tắt: Up-To-Date là gì? · Up-To-Date là Hiện Đại; Cập Nhật; Kiểu Mới; Hợp Thời Thượng. · Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Nguồn: https://noithatxinh.net.vn
Danh mục: Tư Vấn