Bạn đã biết 10+ stay đi với giới từ gì tốt nhất bạn nên biết

Trong bài viết này chúng tôi giới thiệu kiến thức rất hay về stay đi với giới từ gì biên tập đầy đủ các kiến thức chi tiết và khách quan nhất. Hãy chia sẻ bài viết này để nhiều người quan tâm hơn nữa nhé!

TRANG: Huyền Trang xin kính chào quý vị. Trong bài học thành ngữ WORDS AND IDIOMS hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị hai thành ngữ khá thông dụng tại Mỹ trong đó có động từ TO STAY nghĩa là ở lại, lưu lại. Chị Pauline xin đọc thành ngữ thứ nhất.PAULINE: The first idiom is STAY PUT, STAY PUT.TRANG: STAY PUT có nghĩa là ở lại chỗ mà mình đã được đặt vào chứ không chịu đi nơi khác. Ta hãy nghe thí dụ sau đây về cô Jane đang băn khoăn tìm cách quyết định xem làm thế nào để giúp đỡ cha mẹ già yếu của cô.PAULINE: My parents are rather old and I’m concerned about their health and safety. We’ve talked about their going into a nursing home, but they’d rather STAY PUT. I certainly understand why they don’t want to move out of their house. They like their independence.TRANG: Cha mẹ tôi hiện khá già và tôi lo lắng cho sức khoẻ và sự an toàn của hai cụ. Chúng tôi đã bàn về việc hai cụ có thể vào ở viện dưỡng lão, nhưng hai cụ lại muốn ở nguyên tại nhà. Tôi chắc chắn hiểu rõ lý do tại sao hai cụ không muốn dọn ra khỏi nhà. Hai cụ thích sống độc lập.Động từ TO BE CONCERNED là băn khoăn, lo lắng, HEALTH là sức khoẻ, SAFETY là sự an toàn, và NURSING HOME là viện dưỡng lão. Bây giờ xin mời quý vị nghe lại thí dụ này. PAULINE: My parents are rather old and I’m concerned about their health and safety. We’ve talked about their going into a nursing home, but they’d rather STAY PUT. I certainly understand why they don’t want to move out of their house. They like their independence.TRANG: Vào mùa hè chúng ta thường thấy các quảng cáo trên màn ảnh truyền hình, trong đó một vận động viên nổi tiếng ca ngợi một sản phẩm mới để chống nắng.PAULINE: I love this new suntan oil. It can minimize the damage caused by the sun’s ultraviolet rays. I spray it on and it STAYS PUT. Even when I go swimming, it doesn’t come off.TRANG: Tôi rất thích loại dầu chống nắng mới này. Nó có thể làm giảm thiểu những hư hại do các tia cực tím của mặt trời gây ra. Tôi xịt nó lên người và nó vẫn giữ nguyên ở đó. Ngay cả khi tôi đi bơi, dầu này cũng không trôi đi mất.SUNTAN là sự rám nắng, DAMAGE là sự hư hại, thiệt hại, và ULTRAVIOLET nghĩa là cực tím. Bây giờ chị Pauline xin đọc lại thí dụ này.PAULINE: I love this new suntan oil. It can minimize the damage caused by the sun’s ultraviolet rays. I spray it on and it STAYS PUT. Even when I go swimming, it doesn’t come off.TRANG: Tiếp theo đây là thành ngữ thứ hai.PAULINE: The second idiom is STAY THE COURSE, STAY THE COURSE.TRANG: STAY THE COURSE có một từ mới là COURSE. COURSE có rất nhiều nghĩa, nhưng trong thành ngữ này nó có nghĩa là một giải đất hay trường đua dành cho các cuộc đua. Thành ngữ này lần đầu tiên được dùng vào năm 1916 để chỉ cố gắng của một con ngựa để hoàn tất cuộc đua mà không bỏ dở. Vì thế STAY THE COURSE có nghĩa là tiếp tục bền chí đi đến cùng mà không bỏ cuộc, dù gặp phải khó khăn gì đi nữa. Sau đây là câu chuyện về cô Lorraine.PAULINE: Lorraine has tried to quit smoking before, but this time she’s STAYING THE COURSE. With the support of her friends and family she’s not giving up because she wants to be healthy again.TRANG: Cô Lorraine trước đây đã cố gắng bỏ hút thuốc, nhưng lần này cô quyết tâm đi đến cùng. Với sự hỗ trợ của bạn bè và gia đình, cô không bỏ cuộc vì cô muốn được khỏe mạnh như trước.Động từ TO QUIT là từ bỏ, TO GIVE UP là bỏ cuộc, chịu thua, và HEALTHY là khỏe mạnh. Bây giờ xin mời quý vị nghe lại thí dụ này.PAULINE: Lorraine has tried to quit smoking before, but this time she’s STAYING THE COURSE. With the support of her friends and family, she’s not giving up because she wants to be healthy again.TRANG: Công ty nơi anh Paul làm việc vừa bị một công ty khác mua lại. Nhiều đồng nghiệp của anh đi tìm việc khác. Ta hãy xem anh Paul có quyết định gì.PAULINE: When our company was sold to our competitor, a lot of people resigned. But not Paul. He’s STAYING THE COURSE. He’s going to continue in his position and see what the new management is like.TRANG: Khi công ty của chúng tôi được bán cho một công ty đối địch, nhiều người đã từ chức, nhưng anh Paul thì không. Anh ấy ở lại cho đến cùng trong chức vụ của anh và xem ban quản trị mới điều hành công việc như thế nào.COMPETITOR là người cạnh tranh, đối đầu, và MANAGEMENT là ban quản trị, ban giám đốc. Bây giờ chị Pauline xin đọc lại thí dụ này.PAULINE: When our company was sold to our competitor, a lot of people resigned. But not Paul. He’s STAYING THE COURSE. He’s going to continue in his position and see what the new management is like.TRANG: Thí dụ vừa rồi đã kết thúc bài học thành ngữ WORDS AND IDIOMS hôm nay của đài Tiếng Nói Hoa Kỳ. Như vậy là chúng ta vừa học được hai thành ngữ mới. Một là STAY PUT nghĩa là ở nguyên chỗ cũ, không đi nơi khác, và hai là STAY THE COURSE nghĩa là tiếp tục đi đến cùng dù gặp khó khăn. Huyền Trang xin kính chào quý vị và xin hẹn gặp lại quý vị trong bài học kế tiếp.

Top 11 stay đi với giới từ gì được biên soạn bởi Nội Thất Xinh

Sau stay là gì – Thả Rông

  • Tác giả: tharong.com
  • Ngày đăng: 04/21/2022
  • Đánh giá: 4.84 (918 vote)
  • Tóm tắt: Tiếng AnhSửa đổi · Động từ Stay · Stay – ở một chỗ: để không rời xa hoặc rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống · Stay – duy trì: để tiếp tục làm điều gì đó hoặc …

Cách chia động từ Stay trong tiếng Anh

  • Tác giả: monkey.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/08/2022
  • Đánh giá: 4.71 (455 vote)
  • Tóm tắt: Cách phát âm động từ stay (US/ UK) ; Verb forms. Phiên âm UK. Phiên âm US ; Stay (dạng nguyên thể). /steɪ/. /steɪ/ ; Stays (chia động từ ở hiện tại …

Xem thêm:: Danh sách 7 anh là gì trong trái tim em hot nhất

Bản dịch của “stay at” trong Việt là gì?

  • Tác giả: babla.vn
  • Ngày đăng: 11/08/2022
  • Đánh giá: 4.44 (245 vote)
  • Tóm tắt: Can I stay in the sun/go swimming/do sports/drink alcohol? · Tôi có thể ra ngoài nắng/đi bơi/chơi thể thao/uống rượu được không? ; We really enjoyed our stay here …

Câu hỏi: Tính từ hay trạng từ

  • Tác giả: tienganhmoingay.com
  • Ngày đăng: 09/12/2022
  • Đánh giá: 4.21 (213 vote)
  • Tóm tắt: Giả sử điền trạng từ vào, thì “stay” chỉ là một động từ bình thường có nghĩa là “ở yên (một chỗ)”. Nếu vậy thì câu sẽ thành “Để công ty ở yên …

Cụm động từ trong tiếng Anh – đầy đủ, hay nhất

Cụm động từ trong tiếng Anh - đầy đủ, hay nhất
  • Tác giả: hopphaphoalanhsu.com.vn
  • Ngày đăng: 08/14/2022
  • Đánh giá: 3.8 (296 vote)
  • Tóm tắt: Cụm động từ phrasal verb với bring … Ví dụ: This light bulb has burned out. Could you get another one? Bóng đèn này đứt bóng rồi. Anh thay dùm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ví dụ: The news program gave an up-to-date account of the nuclear accident. The newscaster said that the would update the news report every half hour. Chương trình tin tức đã phát đi lời tường thuật mới nhất về tai nạn hạt nhân. Người phát thanh …

Xem thêm:: Ấn tượng với 10+ nên học dược ở đâu tốt nhất bạn cần biết

Stay – itienganh.org

  • Tác giả: itienganh.org
  • Ngày đăng: 05/04/2022
  • Đánh giá: 3.68 (426 vote)
  • Tóm tắt: Chia Động Từ: STAY ; Conditional Present Progressive, would be staying, would be staying ; Conditional Perfect Progressive, would have been staying, would have …

Stay in a hotel nghĩa là gì

  • Tác giả: hanghieugiatot.com
  • Ngày đăng: 02/06/2022
  • Đánh giá: 3.54 (410 vote)
  • Tóm tắt: We stayed in a hotel on the beach. · Chúng tôi ở trong một khách sạn trên bãi biển. · They’ve booked him into the hotel in the main square. · Họ đã đặt anh ấy vào …

Stay on là gì – VietJack.com

  • Tác giả: vietjack.com
  • Ngày đăng: 06/13/2022
  • Đánh giá: 3.3 (507 vote)
  • Tóm tắt: Dưới đây là ví dụ cụm động từ Stay on: – She STAYED ON after she graduated to do a Master’s degree. Cô ấy ở lâu hơn so với dự kiến sau khi tốt nghiệp để lấy …

Xem thêm:: Thẩm thấu là hiện tượng?

GIỚI TỪ (PREPOSITIONS) trong tiếng Anh và cách sử dụng, bài tập có đáp án

  • Tác giả: ielts-fighter.com
  • Ngày đăng: 06/28/2022
  • Đánh giá: 3.18 (514 vote)
  • Tóm tắt: Giới từ là gì? · I will stay in Vietnam for 2 years: Tôi sẽ ở lại Việt Nam khoảng 2 năm. · She often go to bed at 11p. · He is very worried about her health: Anh …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 1. The price of electricity is going up _____ August.2. They came to visit us _____ my birthday.3. Did you have a good time _____ Christmas?4. The children are really excited _____ their summer vacation.5. We were very disappointed _____ the …

Stay adj nghĩa là gì

  • Tác giả: boxhoidap.com
  • Ngày đăng: 03/15/2022
  • Đánh giá: 2.97 (166 vote)
  • Tóm tắt: Động từ nối · They remained good friends in spite of their quarrel. · Dinner smells good. · The pizza tastes good.

stay%20on bằng Tiếng Việt

  • Tác giả: vi.glosbe.com
  • Ngày đăng: 08/07/2022
  • Đánh giá: 2.84 (150 vote)
  • Tóm tắt: Stay on offense, Carter. Tiếp tục tấn công, Carter! … He’s staying on his own account! Hắn tự nguyện ở lại! … Stay on the bed, kid. Ở yên trên giường đi nhóc.

Nguồn: https://noithatxinh.net.vn
Danh mục: Tư Vấn