Danh sách 15 những từ đẹp trong tiếng anh tốt nhất bạn nên biết

Trong bài viết này chúng tôi giới thiệu kiến thức rất hay về những từ đẹp trong tiếng anh biên tập đầy đủ các kiến thức chi tiết và khách quan nhất. Hãy chia sẻ bài viết này để nhiều người quan tâm hơn nữa nhé!

Những từ tiếng Anh hay trong bài viết này sẽ giúp bạn khám phá một khía cạnh hoàn toàn mới, vô cùng xinh đẹp và thú vị của tiếng Anh.

Nếu bạn đang có nhu cầu tăng vốn từ, hay chỉ đơn giản là muốn tìm kiếm những từ tiếng Anh hay ho mà bạn chưa từng biết đến, thì đây chính là cách học từ vựng tiếng Anh thú vị dành cho bạn.

Hãy khám phá ngày nhé!

Labyrinth – Mê cung/ˈlæbərɪnθ/

Đã bao giờ bạn có cảm giác như bản thân đang phải làm một công việc nào đó tẻ nhạt hết ngày này qua ngày khác chưa? Nếu bạn đang mắc kẹt với việc làm một điều gì đó thật phức tạp, bạn có thể sử dụng từ “labyrinth”.

Ngoài ra, từ này còn có một từ đồng nghĩa khác là “maze” để chỉ các mê cung một một địa điểm nào đó có đường đi phức tạp.

Ineffable – Không thể tả nổi/ɪnˈɛfəbl/

Đôi khi, mọi từ ngữ đều trở nên vô nghĩa. Những lúc như vậy, bạn có thể sử dụng từ “ineffable” với ý nghĩa “không còn để nói”, “không còn gì để bàn”, “không gì tả nổi” hay như ngôn ngữ của các bạn trẻ những ngày gần đây – “hết nước chấm”.

Ví dụ, khi bạn không thể diễn tả cảm giác của bản thân về một ai đó, bạn có thể nói rằng “không gì có thể diễn tả nổi” về họ. Từ này mang sắc thái tích cực bạn nhé.

Incendiary – Thiêu cháy, đốt cháy/ɪnˈsɛndiəri/

Từ này có nghĩa là cực kỳ nóng, rực lửa, hoặc bất cứ thứ gì có thể gây ra hoả hoạn đều là “Incendiary”. Tuy nhiên, nếu được sử dụng trong các ngữ cảnh không liên quan gì đến lửa hay cháy nổ, từ này cũng được dùng để chỉ những người lúc nào cũng dễ nổi nóng và luôn thích cãi vã.

Ephemeral – Phù du, sớm nở tối tàn/ɪˈfɛmərəl/

Những thứ không tồn tại được mãi đều được gọi là phù du. Từ những cuộc hội thoại tới những trận cãi vã, tranh luận, tất cả chỉ diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn.

Cynosure – Trung tâm của sự chú ý/ˈsɪnəzjʊə/

Ở thế kỷ 17, từ “cynosure” được sử dụng để mô tả chòm sao phía Bắc Usar Minor. Cho đến nay, từ này còn được dùng để chỉ một người luôn là “trung tâm của sự chú ý”, luôn thu hút mọi ánh nhìn.

Propinquity – sự gần gũi /prəˈpɪŋ.kwə.ti/

Đây là một từ được dùng để mô tả việc ai đó sống gần bạn. Bên cạnh ý nghĩa như “hàng xóm” hay “bạn cùng phòng”, từ này còn có thể được dùng để diễn tả mối quan hệ họ hàng gần gũi.

Infatuation – Mê đắm, mê tít, cuồng si/ɪnˌfæʧuˈeɪʃən/

Bạn đã bao giờ có khao khát mạnh mẽ được ở bên cạnh hoặc được tìm hiểu về ai đó chưa? Rất có thể bạn đang trong “cơn” cuồng si đó.

Bạn cũng có thể sử dụng từ tiếng Anh đẹp này để diễn tả những điều gì đó khác đang khiến bạn say mê (không liên quan tới con người)’ như một chú cún con mới hay một chương trình truyền hình nào đó chẳng hạn.

Incandescent – Sợi đốt (rực sáng)/ˌɪn.kænˈdes.ənt/

Nghĩa đen của từ này nghe có vẻ khá tối nghĩa, tuy nhiên đây là một trong những từ thường được dùng để chỉ đèn điện. Ngoài ra, từ này cũng được dùng để diễn tả tính cách, trí tuệ toả sáng của một người nào đó.

Eudaemonia – Hạnh phúc/judɪˈmoʊniə/

Đây là một từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp mang ý nghĩa là sự hạnh phúc và may mắn. Nếu bạn đang ở trong trạng thái vui vẻ, trẻ khoẻ, thì đây chính là một từ bạn có thể sử dụng để mô tả điều đó.

Raconteur – Người có tài kể chuyện/ˌræk.ɑːnˈtɝː/

Bạn có phải là một người kể chuyện hay không? Nếu có, bạn có thể tự hào nói với bạn bè rằng bạn là một “raconteur”.

Petrichor – Mùi của đất, hơi đất/ˈpet.rɪ.kɔːr/

Đây là một từ tiếng Anh vô cùng xinh đẹp diễn tả mùi của đất mỗi khi trời mưa. Đây chắc hẳn là một mùi hương vô cùng dễ chịu mà bạn sẽ rất quen thuộc.

Sumptuous – Xa hoa, lộng lẫy/ˈsʌmp.tʃu.əs/

Từ tiếng Anh hay này được dùng để chỉ những điều “cực kỳ đắt đỏ, tốn kém, giàu có, sang trọng, tráng lệ”.

Angst – cảm giác lo lắng, tội lỗi, hối hận /ɑːŋst/

Nếu bỗng nhiên một ngày bạn thức dậy với nỗi lo không biết ngày hôm nay sẽ ra sao, có thể bạn đang trải qua cảm giác lo lắng.

Aesthete – Nhà thẩm mỹ /ˈes.θiːt/

Đây là từ được dùng để mô tả một người có cảm quan vô cùng nhạy cảm đối với cái đẹp, đặc biệt là trong lĩnh vực nghệ thuật. Nếu bạn là một người thường xuyên rung động trước các tác phẩm tranh hoặc điêu khắc, rất có thể bạn là một “aesthete”.

Nadir – thiên để/ˈneɪ.dɚ/

Xem thêm:: Cách mix chân váy tutu – Biến hình nhanh chóng trở thành quý cô trẻ trung và ấn tượng – Thời Trang NEVA – Luôn Đón Đầu Xu Hướng

Trong thiên văn học, “nadir” được dùng để chỉ cực đáy của hệ toạ độ chân trời. Trong ngôn ngữ thông thường, “nadir” được hiểu là “điểm thấp nhất”, “điểm đáy”.

Miraculous – Kỳ diệu /məˈræk.jə.ləs/

“Điều kỳ diệu” được dùng để diễn tả những việc tưởng chừng như không thể xảy ra mà lại xảy ra, giống như được một thế lực siêu nhiên nào đó tác động.

Lassitude – sự uể oải, mệt nhọc/ˈlæs.ə.tuːd/

Bạn bị thiếu năng lượng? Từ này được dùng để mô tả sự mệt mỏi của bạn bằng một cách thức đẹp đẽ, nghe văn vẻ hơn. Dù bạn đang mệt mỏi về thể chất hay tinh thần, hay cả 2, thì đều có thể dùng từ này được nhé.

Gossamer – mỏng, nhẹ như tơ /ˈɡɑː.sə.mɚ/

Từ này vốn được dùng để mô tả những mạng nhện mỏng thường xuất hiện trên cỏ, bụi rậm hoặc trong không khí khi thời tiết tĩnh lặng, đặc biệt vào mùa thu.

Từ này còn từng được dùng để mô tả mùa thu dịu nhẹ. Bạn có thể dùng từ này để diễn tả bất cứ thứ gì mỏng, thoáng mát.

Bungalow – Ngôi nhà có 1 tầng, diện tích nhỏ, có bạn công/ˈbʌŋ.ɡəl.oʊ/

Đây là một thuật ngữ mang đến cảm giác ấm cúng. Bungalow thường có 1 tới 2 tầng, mái dốc. Hiện nay đây cũng là hình thức lưu trú khi đi du lịch được rất nhiều bạn trẻ ưa chuộng.

Scintilla – một mảy may, một tí, một ít /sɪnˈtɪl.ə/

Nếu bạn vừa ăn chiếc bánh quy cuối cùng còn sót lại, có thể bạn sẽ cảm thấy “có chút” tội lỗi. Đó là khi bạn dùng từ scintilla.

Aurora – Ánh ban mai/ɔːˈrɔːr.ə/

Aurora vốn là tên của nữ thần bình minh trong La Mã cổ đại. Từ này cũng được dùng để diễn tả ánh bình minh.

Inure – Làm quen, chung sống/ɪnˈjʊr/

Không phải từ tiếng Anh đẹp nào cũng có một ý nghĩa hay. Từ “Inure” diễn tả việc chấp nhận chung sống hoặc lớn lên cùng những điều không hay.

Ví dụ, nếu bạn lớn lên trong gia đình thường xuyên chỉ trích lẫn nhau thì bạn sẽ “làm quen” với việc những người thân yêu cư xử không hay với bạn.

Mellifluous – Ngọt ngào, ngọt như mật /melˈɪf.lu.əs/

Từ tiếng Anh nghe rất thơ này được dùng để diễn tả những điều ngọt ngào, dễ chịu, đặc biệt là âm thanh. Ví dụ như âm thanh báo hiệu của xuân của những chú chim hót líu lo.

Euphoria – sự hưng phấn /juːˈfɔːr.i.ə/

Cảm giác phấn chấn, hạnh phúc một cách mãnh liệt.

Serendipity – Sự may mắn tình cờ/ˌser.ənˈdɪp.ə.t̬i/

Chắc hẳn bạn đã từng có cảm giác này khi vô tình ăn được chiếc bánh socola ngon nhất mà bạn từng được ăn trong một quán cafe nào đó? Hay khi bạn tìm thấy một chiếc bông tai mà bạn đã đã đánh mất từ nhiều năm trước.

Tất cả những tình huống đó đều được mô tả bằng từ “serendipity”.

Cherish – trân trọng /ˈtʃer.ɪʃ/

“Cherish” có nghĩa là ôm ấp, nâng niu, quan tâm ai đó một cách đầy trìu mến. Cho dù đó là người thân của bạn, ngôi nhà của bạn hay điều đó đó quý giá mà bạn đang có. Tất cả mọi người đều có một điều gì đó để “trân trọng” trong cuộc đời.

Demure – Nghiêm trang, từ tốn, kín đáo/dɪˈmjʊr/

Đây là một trong những từ tiếng Anh hay nhất, được sử dụng để diễn tả phong thái, cử chỉ dè dặt, khiêm tốn.

Elixir – thần dược/iˈlɪk.sɚ/

Đây chắc chắn là từ tiếng Anh vô cùng quen thuộc đối với các fan cứng của series Harry Potter. Ở thế kỷ 17, các nhà giả kim tin rằng họ có thể tạo ra một loại “thần dược” có thể biến kim loại thành đá, và giúp con người trường sinh bất tử.

Ngày nay, từ này được dùng để chỉ một dạng chất có thể biến kim loại thành vàng. Bên cạnh đó, bạn hoàn toàn có thể dùng từ này để mô tả một ly cocktail ngon mà bạn vừa tự pha tại nhà chẳng hạn.

Eternity – vĩnh viễn, vĩnh cửu/ɪˈtɝː.nə.t̬i/

Mãi mãi, luôn luôn, vô thời hạn. Đây chỉ là một trong rất nhiều từ được dùng đề mô tả sự vô tận đến mức đáng sợ của “sự vĩnh cửu”.

Felicity – hạnh phúc, sự may mắn to lớn/fəˈlɪs.ə.t̬i/

Đây là một từ tiếng Anh để diễn tả trạng thái hạnh phúc. Bạn sẽ cảm nhận được “felicity” khi bạn được vây quanh bởi những người mà bạn yêu thương chẳng hạn.

Xem thêm:: Lưu ngay 13 những sai lầm khi ra quyết định bạn nên biết

Languor – Suy nhược /ˈlæŋ.ɡɚ/

Lại là một từ tiếng Anh đẹp các nhưng ý nghĩa lại không “đẹp” chút nào. Languor được dùng để diễn tả sự uể oải, suy nhược về cả thể chất và tinh thần. Đây là hiện tượng mà bạn có thể sẽ gặp phải nếu làm việc quá sức.

Love – Tình yêu/lʌv/

Có rất nhiều định nghĩa để mô tả về cảm giác, hành động và hiện tượng này. Tuy nhiên, tôi tin chắc cả bạn và tôi đều đồng ý rằng từ “Love” là một từ “đẹp” như những gì nó mô tả vậy.

Solitude – Một mình nhưng không cô đơn /ˈsɑː.lə.tuːd/

Nếu bạn là kiểu người hướng ngoại, có lẽ “solitude” không dành cho bạn đâu. Nhưng nếu như bạn hướng nội, rất có thể bạn vô cùng hưởng thụ cảm giác “solitude”, thích ở một mình và tránh xa khỏi những chỗ đông người.

Epiphany – hiển linh, sự thấu tỏ, thấu hiểu /ɪˈpɪf.ən.i/

Từ “epiphany” có rất nhiều ý nghĩa, tuy nhiên hầu hết mọi người đều dùng từ này khi nói tới khoảnh khắc bạn nhận ra điều gì đó khiến cuộc sống của bạn thay đổi.

Quintessential – tinh hoa, tinh tuý/ˌkwɪn.tɪˈsen.ʃəl/

Đã bao giờ bạn gặp một con người mà họ chính hiện thân, họ có những điểm đặc trưng nhất của thành phố họ đang sống hay công việc mà họ đang làm chưa?

Nếu đúng như vậy, rất có thể bạn vừa gặp một thành phần “tinh hoa”. Ví dụ như việc người Hà Nội luôn thích ăn sáng bằng một bát Phở và một cốc trà đá (hoặc cà phê) vào buổi sáng vậy.

Plethora – thừa thãi, thừa mứa/ˈpleθ.ɚ.ə/

Thực chất từ tiếng Anh này có 2 nghĩa – một nghĩa đẹp, và một nghĩa xấu. Một mặt, từ này được dùng để chỉ sự đầy đủ. Mặt khác nó cũng được mô tả tình trạng sức khoẻ khi có lượng máu tăng bất thường ở một khu vực nào đó trên cơ thể.

Nemesis – kẻ báo thù/ˈnem.ə.sɪs/

Từ này được dùng để chỉ một đối thủ, một kẻ thù không đội trời chung hoặc được dùng để mô tả hành động báo thù.

Lithe – Mềm mại, uyển chuyển/laɪð/

Từ tiếng Anh đầy duyên dáng này được dùng để chỉ sự uyển chuyển, hình thái mảnh khảnh.

Tranquility – sự yên bình, tĩnh lặng /træŋˈkwɪl.ə.t̬i/

Mô tả trạng thái tâm trí, tinh thần vô cùng bình yên, không bị điều gì kích thích.

Elegance – sự thanh lịch/ˈel.ə.ɡəns/

Đây là một trong những từ tiếng Anh hay mà mỗi lần đọc lên đều mang đến cảm giác đúng như ý nghĩa mà nó mô tả – sự thanh lich, phong cách và duyên dáng.

Eloquence – tài hùng biện/ˈel.ə.kwəns/

Từ nay được dùng để diễn tả khả năng diễn đạt đầy thuyết phục.

Peace – sự bình yên, hoà bình/piːs/

Từ “peace” ngày nay có thể được dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoàn toàn không bị xáo trộn, vô cùng tự do hoặc mô tả khoảng thời gian không có chiến tranh.

Lullaby – Lời ru, khúc hát ru/ˈlʌl.ə.baɪ/

“Lullaby” là giai điệu nhẹ nhàng để đưa con bạn vào giấc ngủ. Tuy nhiên, đây không phải là từ chỉ dành riêng cho các em bé đâu nhé. “Lullaby” cũng được dùng như một động từ với nghĩa là sự im lặng, yên tĩnh như lời ru.

từ vựng tiếng anh hay

Paradox – Nghịch lý, sự ngược đời /ˈper.ə.dɑːks/

Sự bắt đầu của kết thúc. Những người trẻ tuổi đang lãng phí tuổi thanh xuân,… có rất nhiều ví dụ về “nghịch lý”.

Pristine – tinh khôi, ban sơ/prɪˈstiːn/

Từ tiếng Anh đẹp này thậm chí còn mang tới cảm giác “lấp lánh” mỗi khi được nói ra khỏi miệng. “Pristine” mô tả những điều tươi mới, nguyên sơ.

Effervescent – sôi sục, sôi nổi, sủi bọt/ˌef.ɚˈves.ənt/

Đây là một từ tiếng Anh khá hay ho để mô tả những người có tinh thần “can-do” ở chỗ làm của bạn. Thay vì nói rằng họ rất thú vị, bạn có thể nói rằng họ rất sôi nổi.

Opulence – sự giàu có, sung túc, phong phú/ˈɑː.pjə.ləns/

Bạn có từng mơ sẽ sở hữu một biệt thự hạng sang tại một mảnh đất vàng chưa? Đó chính là ước mơ về một cuộc sống giàu có và sung túc đấy.

Xem thêm:: Nước Hoa Hồng Trị Mụn Toner Some By Mi AHA BHA PHA 30 Days Miracle | IKute

Ethereal – thanh tao, thiên tiên, nhẹ lâng lâng/iˈθɪr.i.əl/

Từ tiếng Anh này sẽ khiến bạn dễ dàng liên tưởng với các thiên thể, mang tới cảm cảm vô cùng nhẹ nhàng và thông thoáng.

Sanguine – lạc quan, đầy hy vọng /ˈsæŋ.ɡwɪn/

Từ tiếng Anh phức tạp này vừa được dùng để mô tả sự lạc quan, đồng thời cũng được dùng để diễn tả một màu đỏ như máu, hoặc cái gì đó có liên quan tới máu.

Panacea – trị bách bệnh, chữa lành mọi vết thương /ˌpæn.əˈsiː.ə/

Hiện nay, từ “panacea” được dùng để chỉ cái gì đó có thể sửa chữa được mọi thứ, một liều thuốc có thể chữa bách bệnh chẳng hạn.

Bodacious – tuyệt vời, xuất sắc, dũng cảm, can đảm/boʊˈdeɪ.ʃəs/

Đây là một từ thường được dùng để mô tả đường cong cơ thể, tuy nhiên nó cũng diễn tả những điều đáng ngưỡng mộ, đáng chú ý.

Axiom – tiên đề, chân lý, sự thật hiển nhiên/ˈæk.si.əm/

Các “axiom” thường được đông đảo mọi người biết đến và chấp nhận, như một chân lý. Ví dụ như Bản tuyên ngôn độc lập chẳng hạn.

Silhouette – hình chiếu, hình bóng/ˌsɪl.uˈet/

Tuỳ thuộc vào ngữ cảnh, việc nhìn thấy một “Silhouette” có thể là điều đáng sợ, ma quái hoặc một điều đẹp đẽ.

Surreptitious – bí mật, kín đáo/ˌsɝː.əpˈtɪʃ.əs/

Hành động bí mật hoặc làm điều gì đó một cách lén lút.

Ingenue – cô gái ngây thơ/ˈæn.ʒə.nuː/

Đây là nhân vật thường xuyên xuất hiện trong các tác phẩm văn học, phim truyền hình, và điện ảnh.

Dulcet – dịu dàng, ngọt mát, êm dịu /ˈdʌl.sət/

Bạn sẽ cảm nhận được cảm giác “êm dịu” ngay khi phát âm từ dulcet.

Tryst – cuộc hẹn, hẹn hò/trɪst/

“Tryst” được dùng để mô tả cuộc hẹn kín đáo giữa hai người yêu nhau. Mặc dù từ này vốn được dùng để chỉ bất kì một cuộc hẹn, cuộc gặp mặt nào nhưng tôi không nghĩ bạn nên dùng từ “tryst” để chỉ cuộc họp tại văn phòng đâu.

Ebullience – sự sôi nổi, bồng bột /ɪbˈʊl.i.əns/

Đây là một từ tiếng Anh vô cùng đẹp đẽ diễn tả sự vui vẻ, nhiệt tình, hào hứng.

Vellichor – mùi của hiệu sách cũ/VEL-ih-kore/

Từ tiếng Anh đẹp này cũng mang đến cảm giác bâng khuâng nhưng đầy khao khát khi bạn ngửi thấy mùi sách cũ lúc đang ngang qua những con phố sách ở Hà Nội.

Bumblebee – một con ong lớn đầy lông phát ra tiếng vo ve /ˈbʌm.bəl.biː/

Trong những từ tiếng Anh hay, từ tượng thanh này có thể ngay lập tức gợi lên trong tâm trí bạn hình ảnh loài côn trùng đáng yêu lùn mập, đầy lông, bay lượn một cách vụng về.

Heaven – Thiên đường/ˈhev.ən/

Bản thân từ “heaven” đã nghe rất “thiên đường” rồi

Wonder – cảm giác kinh ngạc trước điều gì đó đẹp đẽ, gây tò mò/ˈwʌn.dɚ/

Âm thanh khi đọc từ này có sự tương đồng hoàn hảo với ý nghĩa mà nó thể hiện. Kết từ theo một cách nhẹ nhàng, rộng mở, giống như mở ra một không gian để tâm trí bạn thỏa sức lang thang.

Tiếng Pháp thường được biết đến là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới.

Tiếng Bồ Đào Nha nổi tiếng với những cụm từ có tính thẩm mỹ cao.

Nhưng bạn có biết, tiếng Anh cũng không hề kém cạnh với các từ tiếng Anh hay mang vẻ đẹp ngôn ngữ vô cùng đặc trưng.

Trên đây là các từ tiếng Anh hay, ý nghĩa và thú vị mà bạn có thể bổ sung thêm vào vốn từ vựng của bản thân.

Đừng quên chia sẻ với bạn bè 62 từ tiếng Anh hay này và tiếp tục ủng hộ engbreaking.com trong những bài viết sắp tới nhé.

Tham khảo thêm một số bài viết thú vị khác ngay dưới đây:

  • Các từ viết tắt tiếng Anh
  • 360 động từ bất quy tắc
  • 3000 từ vựng Anh thông dụng nhất

Top 15 những từ đẹp trong tiếng anh được biên soạn bởi Nội Thất Xinh

70 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

  • Tác giả: hoc-tieng-anh.com
  • Ngày đăng: 03/19/2022
  • Đánh giá: 4.78 (272 vote)
  • Tóm tắt: 70 từ đẹp nhất trong tiếng Anh · mother: người mẹ · passion: niềm đam mê · smile: nụ cười · love: tình yêu · eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu …

30 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

  • Tác giả: aroma.vn
  • Ngày đăng: 07/24/2022
  • Đánh giá: 4.43 (591 vote)
  • Tóm tắt: 30 từ đẹp nhất trong tiếng Anh · 1. MOTHER: Người mẹ · 2. PASSION: Niềm say mê, cảm xúc mạnh mẽ · 3. SMILE: Nụ cười · 4. LOVE: Tình yêu · 5. ETERNITY: Sự vĩnh cửu, …

Bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Phụ nữ

Bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Phụ nữ
  • Tác giả: langgo.edu.vn
  • Ngày đăng: 09/27/2022
  • Đánh giá: 4.28 (298 vote)
  • Tóm tắt: Những tính từ miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ trong tiếng Anh. Adorable /əˈdɔːr.ə.bəl/: Yêu kiều, đáng yêu. Alluring /əˈl(j)ʊərɪŋ/: thu …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 là ngày để chúng ta dành sự tôn vinh, trân trọng và bày tỏ tình cảm dành cho một nửa thế giới. Thế nhưng, hãy chỉ nên coi đó là một ngày đặc biệt hơn một chút và đừng quên thể hiện những điều yêu thương dành cho …

Xem thêm:: Cách lấy lại trái tim người yêu cũ nhanh chóng nhất

50 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa bạn không thể bỏ qua

50 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa bạn không thể bỏ qua
  • Tác giả: hacknaotuvung.com
  • Ngày đăng: 03/01/2022
  • Đánh giá: 4.08 (322 vote)
  • Tóm tắt: Thông thường, các từ đẹp trong tiếng Anh sẽ là từ chỉ tình mẫu tử (mother), tình yêu (love), tình bạn (friends), hạnh phúc (happy), hay bất diệt …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bài viết trên đây đã chia sẻ tới bạn những từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất, cùng với đó là một số từ “lóng” tiếng Anh siêu ngầu và chất ngất. Hi vọng rằng với những kiến thức mà Step Up đã cung cấp trong bài viết sẽ giúp bạn có thể tích lũy thêm …

KHÁM PHÁ 500 CẨM NANG VIỆC LÀM HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN

KHÁM PHÁ 500 CẨM NANG VIỆC LÀM HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN
  • Tác giả: vieclam123.vn
  • Ngày đăng: 01/30/2022
  • Đánh giá: 3.88 (530 vote)
  • Tóm tắt: Những từ tiếng Anh hay và ý nghĩa · Petrichor (n). Mùi hương mang cảm giác dễ chịu, thư giãn từ đất sau cơn mưa. · Epiphany (n). Khoảnh khắc bạn …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong tiếng Việt, chúng ta thường gọi đó là hiện tượng Sóc vọng của thiên văn học. Nhưng trong tiếng Anh nó có vẻ gây được nhiều ấn tượng hơn. Theo Wikipedia, Sóc vọng (ngày mồng 1 hoặc ngày rằm) đôi khi dẫn đến một sự che khuất, quá cảnh hoặc thiên …

50 tính từ đẹp trong tiếng anh bạn học cần ghi nhớ

  • Tác giả: monkey.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/27/2021
  • Đánh giá: 3.66 (240 vote)
  • Tóm tắt: 50+ tính từ đẹp trong tiếng anh bạn học cần ghi nhớ · 1. alluring: lôi cuốn, quyến rũ · 2. angelic: tốt bụng (giống như thiên thần) · 3. appealing: …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nhằm nhấn mạnh sự xinh đẹp hay vẻ đẹp của một người, sự vật nào đó so với người, sự vật khác, bạn có thể dùng các từ trái nghĩa với “beautiful, pretty,…”. Tuy nhiên, những từ trái nghĩa nên dùng khi diễn tả cái gì đó xấu, không tốt. Dưới đây là …

Cung cấp giáo viên nước ngoài

  • Tác giả: eiv.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/04/2021
  • Đánh giá: 3.44 (311 vote)
  • Tóm tắt: 31 từ đẹp nhất trong Tiếng Anh · 1. mother: người mẹ, tình mẫu tử · 2. passion: tình cảm, cảm xúc · 3. smile: nụ cười thân thiện · 4. love: tình yêu · 5. eternity: …

Xem thêm:: Cách chữa chuột rút tại nhà đơn giản nhưng ít người biết | Medlatec

Những từ tiếng anh đẹp và hiếm

  • Tác giả: boxhoidap.com
  • Ngày đăng: 06/18/2022
  • Đánh giá: 3.39 (487 vote)
  • Tóm tắt: Những từ tiếng anh đẹp và hiếm · 1. mother: người mẹ, tình mẫu tử · 2. passion: tình cảm, cảm xúc · 3. smile: nụ cười thân thiện · 4. love: tình yêu · 5. eternity: …

10 tính từ khen ngợi trong tiếng Anh dành riêng cho phái đẹp

  • Tác giả: wallstreetenglish.edu.vn
  • Ngày đăng: 02/22/2022
  • Đánh giá: 3.17 (512 vote)
  • Tóm tắt: Ví dụ: Mom is such an angelic woman. What would we do without her? 2. Fetching. Tính từ này dùng cho những …

Những từ đẹp nhất trong tiếng Anh

Những từ đẹp nhất trong tiếng Anh
  • Tác giả: english4u.com.vn
  • Ngày đăng: 01/26/2022
  • Đánh giá: 2.89 (181 vote)
  • Tóm tắt: Trong tiếng Anh có rất nhiều từ ngữ rất đẹp và mang ý nghĩa đặc biệt sâu sắc. · – aqua: thủy sản (liên quan tới nước) · – banana: chuối · – bliss …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cách học từ vựng tiếng Anh ở trên tốt nhất là nên học kèm các cụm từ, đặt câu và áp dụng trong giao tiếp hằng ngày. Điều này sẽ không biến những từ này thành từ vựng “chết” và ghi nhớ kĩ hơn. Hy vọng những từ đẹp nhất trong tiếng Anh sẽ mang lại …

25 từ đẹp về tình yêu không có trong tiếng Anh – ULIS VNU

  • Tác giả: ulis.vnu.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/24/2022
  • Đánh giá: 2.74 (108 vote)
  • Tóm tắt: Người xứ Wales gọi cái ôm của người mình yêu – chốn an toàn của những người được yêu là “Cwtch”. 25-tu-dep-ve-tinh-yeu-khong-co-. Người Trung …

Xem thêm:: Cách trị trùng mỏ neo dứt điểm

31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh

  • Tác giả: langmaster.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/22/2022
  • Đánh giá: 2.68 (170 vote)
  • Tóm tắt: 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh · 1. mother: người mẹ, tình mẫu tử · 2. passion: tình cảm, cảm xúc · 3. smile: nụ cười thân thiện · 4. love: tình yêu · 5. eternity: …

Từ vựng Tiếng Anh tôn vinh vẻ đẹp phụ nữ đặc sắc nhất

  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/27/2021
  • Đánh giá: 2.56 (161 vote)
  • Tóm tắt: Chúc những người phụ nữ xinh đẹp của TOPICA Native một ngày 8/3 vui vẻ, hạnh phúc! Để cải thiện trình độ Tiếng Anh, tăng cơ hội thăng tiến trong …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Người phụ nữ trong xã hội ngày nay luôn được trân trọng và dành cho những điều tốt đẹp nhất. Để ngợi ca một người phụ nữ “Đẹp” – Hiện Đại và Thành Công”, hãy học ngay từ vựng về vẻ đẹp phụ nữ- những người tự tin, thông minh và thành công trong sự …

Khám phá 100 tính từ miêu tả phong cảnh trong tiếng Anh hay nhất 

Khám phá 100 tính từ miêu tả phong cảnh trong tiếng Anh hay nhất 
  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 01/04/2022
  • Đánh giá: 2.51 (74 vote)
  • Tóm tắt: Chắc hẳn trong chúng ta, ai cũng đã có những lần trầm trồ về khung cảnh bạt ngàn của những cánh rừng hay vẻ đẹp thơ mộng của những bãi biển.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chắc hẳn đến đây, bạn cũng đã phần nào biết được cách khen một bãi biển thơ mộng hay một ngọn núi hùng vĩ bằng tiếng Anh. Đừng quên áp dụng thường xuyên các tính từ miêu tả phong cảnh bằng tiếng Anh cũng như các cấu trúc đi kèm mà FLYER giới thiệu …

21 tính từ nói về sự xinh đẹp trong tiếng Anh

  • Tác giả: vietstarcentre.vn
  • Ngày đăng: 06/21/2022
  • Đánh giá: 2.37 (109 vote)
  • Tóm tắt: 21 tính từ nói về sự “xinh đẹp” trong tiếng Anh · 1. Appealing – /əˈpiːlɪŋ/:. Attractive or interesting – Từ này có nghĩa là hấp dẫn, thu hút. · 2 …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: (of a person or their behaviour) tending to attract attention because of their exuberance, confidence, and stylishness. – (thường để chỉ người hoặc hành vi của họ) có xu hướng thu hút sự chú ý bởi sự cởi mở, chứa chan tình cảm, sự tự tin và kiểu …

Nguồn: https://noithatxinh.net.vn
Danh mục: Đời Sống