Danh sách 10+ các loại quần trong tiếng anh bạn nên biết

Bạn đang quan tâm các kiến thức về các loại quần trong tiếng anh biên tập đầy đủ các kiến thức chi tiết và khách quan nhất. Hãy chia sẻ bài viết này để nhiều người quan tâm hơn nữa nhé!

Ngày nay tiếng Anh ngày càng phổ cập và được ưa dùng trong cuộc sống hàng ngày. Chính vì vậy, ngoài ngữ pháp, bạn cần trau dồi vốn từ của mình thêm đa dạng và phong phú. Do đó, mọi người đừng bỏ qua những từ vựng về quần áo qua bài viết tổng hợp từ vựng tiếng anh về quần áo và thời trang dưới đây nhé!

Tham khảo thêm:

  • Từ vựng tiếng anh về các mối quan hệ
  • Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

I. Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về quần áo

1. Từ vựng tiếng Anh về quần áo (tổng quát)

Từ vựng về quần áo trong tiếng anh hiện nay rất phổ biến. Mọi người nên bắt đầu từ những từ ngữ tổng quát như sau:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Women’s clothes /’wʊmins kləʊðz/ quần áo phụ nữ Casual clothes /’kæʒjʊəl kləʊðz/ quần áo thông dụng Summer clothes /’sʌmə/r kləʊðz/ quần áo mùa hè Winter clothes /wintə/r kləʊðz/ quần áo mùa đông Sport’s clothes /spɔt kləʊðz/ quần áo thể thao Baby clothes /’beibi kləʊðz/ quần áo em bé Children’s clothes /’t∫ildrənkləʊðz/ quần áo trẻ em Men’s clothes /menkləʊðz/ quần áo nam giới Formal clothes /’fɔml kləʊðz/ quần áo trang trọng Ready-made clothes /’redi’meid kləʊðz/ quần áo may sẵn Handmade clothes /’hændmeid kləʊðz/ quần áo thủ công Tailor-made clothes /,teilə’meid kləʊðz/ quần áo may đo Designer clothes /di’zainə/r] kləʊðz/ quần áo thiết kế Nice clothes /nais kləʊðz/ quần áo đẹp Cheap clothes /t∫ip kləʊðz/ quần áo rẻ tiền Expensive clothes /iks’pensiv kləʊðz/ quần áo đắt tiền Uniform /’junifɔm/ đồng phục Protective clothing /prə’tektiv ‘kləʊðiŋ/ quần áo bảo hộ Haute couture /,out ku’tjuə/ thời trang cao cấp

2. Từ vựng tiếng anh về quần áo (nữ giới)

Một trong những topic không thể thiếu trong đề tài từ vựng về quần áo đó chính là trang phục nữ. Trong tiếng anh có rất nhiều từ ngữ mà bạn cần ghi nhớ như:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Casual dress /’kæʒjuədresl dres/ váy thường ngày Button-through dress /’bʌtnθru dres/ váy cài cúc Evening dress /i’vniη dres/ váy dạ hội Wool dress /wul dres/ váy len Summer dress /’sʌmə dres/ đầm mùa hè Formal dress /’fɔml dres/ lễ phục Pinafore dress /’pinəfɔdres/ váy sát nách Cardigan /’kɑdigən/ áo khoác len Maternity dress /mə’təniti dres/ váy bầu House dress /haus dres/ váy mặc ở nhà Jacket /’dʒækit/ áo vét tông nữ Trousers /’trauzəz/ quần dài Slacks /slæk/ váy thụng, váy rộng Pleated skirt /plit kət/ váy xếp ly Long skirt /lɔηskət/ váy dài Miniskirt /’miniskət/ váy ngắn Tunic /’tjunik/ áo dài thắt ngang lưng Blouse /blauz/ áo cánh

từ vựng về quần áoTrang phục nữ trong tiếng Anh

3. Từ vựng tiếng anh về quần áo (nam giới)

Song hành với nữ, trang phục nam cũng rất đa dạng. Chính vì vậy, khi học từ vựng về quần áo, mọi người cũng cần phải nắm được những món đồ dành cho phái mạnh như:

từ vựng quần áo

Những trang phục nam vô cùng đa dạng trong tiếng Anh

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Business suit /’biznis sjut/ lễ phục đi làm Overalls /’ouvərɔl/ áo khoác ngoài Shorts /∫ɔts/ quần đùi Denims /’denim/ đồ bằng vải bò Jeans /dʒinz/ quần jean Pullover /’pulouvə/ áo len chui đầu Sweater /’swetə/ áo len dài tay Tie /tai/ cà vạt Tailcoat /’teil’kout/ áo đuôi tôm Tuxedo /tʌk’sidou/ áo mốc-kinh Three-piece suit /’θri’pisjut/ set đồ nam bao gồm quần, áo gile và áo vét tông Sweatshirt /’swet∫ə:t/ Áo len thun Polo shirt /’poulou∫ə:t/ Áo phông có cổ T-shirt /’ti:’∫ə:t/ áo phông; áo thun ngắn tay Training suit /’treiniηsjut/ Bộ đồ tập Trunks /trʌηk/ Quần sooc tập thể thao Bathing trunks /’beiðiηtrʌηk/ Quần sooc tắm Swimming trunks /’swimiηtrʌηk/ Quần bơi

4. Từ vựng tiếng anh về quần áo (Đồ lót, legging, đồ ngủ, áo choàng)

Xem thêm:: Mách bạn 5 cách cố định xốp và trang trí kệ hoa chúc mừng 2 tầng

Đồ trong, trang phục nội y cũng là phân phúc không thể thiếu của thời trang. Chính vì vậy, mọi người đừng quên bổ sung những từ vựng về quần áo lót như sau:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt underwear /’ʌndəweə/ đồ lót stockings /’stɔkiη/ tất da chân tights /taits/ quần mặc trong váy undershirt /’ʌndə∫ət/ áo trong underpants /’ʌndəpænts/ quần sịp briefs /brifs/ quần đùi slip /slip/ váy trong, coocxe bra /brɑ/ áo lót panties / ‘pæntiz/ quần lót lingerie /’lænʒəri/ nội y

từ vựng về quần áo

Trang phục đồ lót trong tiếng Anh rất đa dạng

5. Từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo (phụ kiện đi kèm trang phục)

Những món phụ kiện, trang sức là vật không thể thiếu tô điểm cho những bộ trang phục của mọi người. Do đó, để nâng cao vốn từ của mình, bạn hãy ghi nhớ các từ vựng sau đây nhé:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Socks /sɒks/ tất Scarf /skɑf/ khăn Cap /kæp/ mũ lưỡi trai Hat /hæt/ mũ Gloves /glʌvz/ găng tay Glasses /ˌɡlɑː.sɪz/ kính mắt Sunglasses /ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/ kính râm Wallet /’wɔlit/ ví nam Purse /pəs/ ví nữ Earring /ˈɪərˌrɪŋ, -ɪŋ/ khuyên tai Belt /bɛlt/ thắt lưng Watch /wɔtʃ/ đồng hồ Necklace /’neklis/ vòng cổ Bracelet /’breislit/ vòng tay Make-up /’meikʌp/ đồ trang điểm Ring /riɳ/ nhẫn

từ vựng quần áo

Những món phụ kiện trang phục trong tiếng Anh rất phong phú

6. Từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo (trang phục bên ngoài)

Trong chủ đề từ vựng về quần áo bằng tiếng anh bao gồm cả những trang phục bên ngoài. Đây là những items quen thuộc với mọi người như:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Winter coat /wintə/r kout/ áo khoác mùa đông Fur coat / fəkout/ áo khoác lông Sheepskin coat /’∫ipskinkout/ áo khoác lông thú Storm coat /stɔm kout/ áo mưa

từ vựng quần áo

Áo khoác ngoài trong tiếng Anh

II. Từ vựng tiếng anh về thời trang

to be on trend /tə bi ɒn trɛnd/ Theo kịp xu hướng, đúng mốt casual clothes /ˈkæʒjʊəl kləʊðz/ Quần áo thường ngày, không trang trọng classic style /ˈklæsɪk staɪl/ Phong cách đơn giản, cổ điển, lịch sự designer label /dɪˈzaɪnə ˈleɪbl/ Nhãn hiệu thiết kế nổi tiếng dressed to kill /drɛst tə kɪl/ Mặc đẹp tới mức thu hút các ánh nhìn ngưỡng mộ to dress for the occasion /tə drɛs fə ði əˈkeɪʒən/ Ăn mặc phù hợp với sự kiện fashionable /ˈfæʃnəbl/ Hợp thời trang fashion house /ˈfæʃən haʊs/ Công ty thời trang cao cấp fashion icon /ˈfæʃən ˈaɪkɒn/ Một người được coi là biểu tượng thời trang bởi cách ăn mặc của họ fashion show /ˈfæʃən ʃəʊ/ Một buổi trình diễn thời trang to get dressed up /tə gɛt drɛst ʌp/ Mặc đẹp (thường để đi chơi hoặc cho những dịp đặc biệt) to go out of fashion /tə gəʊ aʊt əv ˈfæʃən/ Không hợp thời trang nữa/ lỗi thời hand-me-downs /ˈhændmiːˈdaʊnz/ Quần áo dùng lại từ anh chị to have an eye for (fashion) /tə həv ən aɪ fɔː (ˈfæʃən)/ Có mắt thẩm mỹ to have a sense of style /tə həv ə sɛns əv staɪl/ Có tư duy thời trang tốt, ăn mặc đẹp the height of fashion /ðə haɪt əv ˈfæʃən/ Rất sành điệu to keep up with the latest fashion /tə kiːp ʌp wɪð ðə ˈleɪtɪst ˈfæʃən/ Theo kịp với xu hướng thời trang mới nhất to look good in /tə lʊk gʊd ɪn/ Trông hợp với bộ quần áo đang mặc to mix and match /tə mɪks ənd mæʧ/ Phối đồ must-have /mʌst-hæv/ Một thứ rất hợp thời trang mà nhiều người muốn có off the peg /ɒf ðə pɛg/ Quần áo may sẵn old fashioned /əʊld ˈfæʃənd/ Lỗi thời on the catwalk /ɒn ðə ˈkætˌwɔːk/ Trên sàn biểu diễn thời trang a slave to fashion /ə sleɪv tə ˈfæʃən/ Một tín đồ thời trang smart clothes /smɑːt kləʊðz/ Lễ phục to suit someone /tə sjuːt ˈsʌmwʌn/ (quần áo) hợp với ai đó to take pride in one’s appearance /tə teɪk praɪd ɪn wʌnz əˈpɪərəns/ Chú ý tới vẻ ngoài, cách ăn mặc của người khác timeless /ˈtaɪmlɪs/ Không bao giờ lỗi mốt vintage clothes /ˈvɪntɪʤ kləʊðz/ Quần áo mang phong cách cổ điển well-dressed /wɛl-drɛst/ Ăn mặc đẹp Everyday wear /ˈɛvrɪdeɪ weə/ Trang phục hàng ngày Sportswear /ˈspɔːtsˌweə/ Đồ thể thao Formal clothes /ˈfɔːməl kləʊðz/ Quần áo trang trọng Business casual /ˈbɪznɪs ˈkæʒjʊəl/ Quần áo công sở Used clothes /juːzd kləʊðz/ Quần áo đã qua sử dụng Trendy clothes /ˈtrɛndi kləʊðz/ Quần áo hợp thời Vintage clothes /ˈvɪntɪʤ kləʊðz/ Quần áo cổ điển Fitted clothes /ˈfɪtɪd kləʊðz/ Quần áo vừa vặn

Ví dụ luyện tập chủ đề thời trang

*Part 1 – style questions:

Xem thêm:: Ấn tượng với 10+ cách tắt voice control hot nhất hiện nay

Examiner: Do you enjoy buying clothes?

Pedro: I used to … yes … like most young people I was a bit of a slave to fashion and I’d always have to buy that must-have shirt or pair of shoes … I’m not so bothered now though … I wouldn’t feel comfortable wearing something old fashioned but I’m not as bothered as I used to be about what I wear …

Examiner: What kind of clothes do you like to wear?

Marco: I prefer casual clothes actually … I hate getting dressed up for special occasions … personally I think it’s possible to look good in a pair of jeans … but that’s my opinion … I don’t think my wife would call me a fashion icon that’s for sure …

Examiner: Are there many clothes shops where you live?

Sylvia: Yes … there are lots in my town … apart from the big chain stores we’ve got a couple of really nice shops that sell vintage clothes … old clothes but in a classic style that never really go out of fashion … I love going there …

*Part 2 – style task:

Describe someone you know who dresses well. You should say

  • who they are
  • how you know them
  • what kind of clothes they wear

and say why you like the way they dress.

Xem thêm:: Chè đậu đen bao nhiêu calo? Ăn chè đậu đen có béo không?

Tomoko: I’d like to talk about one of my teachers … Miss Evans … she teaches us English in the school I go to … we always look forward to seeing what she’s going to wear when our lessons start … she’s always very well dressed and takes a lot of pride in her appearance … it’s not that she dresses in very smart clothes … she doesn’t come to school dressed to kill or anything like that … but what she wears really suits her … and she has a great sense of style as well … we often ask her where she gets some of her clothes and most of the time they’re just off the peg … and she says she’s not interested in designer labels or anything like that … she doesn’t seem too concerned about keeping up with the latest fashion … she just wears clothes that are timeless … yes … Miss Evans is the person I think looks great in the clothes she wears …

*Part 3 – style questions:

Examiner: What factors do you think affect the clothes we choose to wear?

Maki: It depends … where we are or where we’re going is a big factor … if you are going out to a club or party you’re going to dress for the occasion … and then there are those who think it’s important to look like they’re on trend … they’ll want to wear the latest fashions … there are lots of factors really …

Examiner: What kind of things determine what is in fashion and what we should be wearing?

Martin: I suppose the big fashion houses and fashion shows must have an effect but the clothes you see on the catwalk don’t always reflect what normal people wear … so I suppose it will be things like what singers are wearing in videos or models are wearing in magazines … that kind of thing …

Examiner: Is it possible to look good without spending lots of money on clothes?

Corinna: I’m sure it is … yes … I suppose it’s about having an eye for what looks good … knowing how to mix and match different items of clothing that go well together … I think you can pick up great bargains in charity shops … sometimes for youngsters even hand-me-downs can look good …

III. Cách học từ vựng về quần áo trong tiếng anh hiệu quả

Để có thể ghi nhớ các từ vựng về quần áo một cách nhanh chóng và dễ dàng nhất, mọi người không nên học thuộc một cách thụ động. Các bạn nên áp dụng phương thức đặt câu đơn giản có chứa những từ ngữ này. Đơn giản như một số ví dụ như sau:

  • She put on a white dress and fur black coat . (Cô ấy mặc một chiếc đầm trắng cùng một chiếc áo lông thú màu đen)
  • Steven went out with a coat , a black cap and blue shoes. ( Steven đã đi ra ngoài với một chiếc áo khoác, mũ đen cùng đôi giày màu xanh)
  • Jane is wearing a black miniskirt, a red blouse and high-heeled nude shoes. ( Jane đang mặc một chiếc váy ngắn màu đen cùng chiếc áo khoác màu đỏ cùng đôi giày cao gót màu nude)

Những từ vựng về quần áo luôn là chủ đề phổ biến và quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Chính vì vậy, mọi người đừng bỏ qua những nội dung trên để nâng cao vốn từ và khả năng tiếng anh của mình nhé.

Top 17 các loại quần trong tiếng anh được biên soạn bởi Nội Thất Xinh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các loại quần áo

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các loại quần áo
  • Tác giả: english4u.com.vn
  • Ngày đăng: 03/14/2022
  • Đánh giá: 4.99 (812 vote)
  • Tóm tắt: Một cách học từ vựng tiếng Anh ai cũng phải áp dụng đó là học theo chủ đề. Với việc học theo cách này, việc nhớ cũng như sử dụng từ vựng trong …

Tất tần tật từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo đầy đủ nhất

Tất tần tật từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo đầy đủ nhất
  • Tác giả: ama.edu.vn
  • Ngày đăng: 04/07/2022
  • Đánh giá: 4.48 (294 vote)
  • Tóm tắt: Từ vựng tiếng anh chỉ riêng các loại quần áo · Leather jacket /leðə ‘dʤækit/: áo khoác da · Overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô · Pullover /ˈpʊləʊvə( …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tiếng Anh dần đang là ngôn ngữ đa quốc gia vì chúng được sử dụng vô cùng rộng rãi. Nếu là một tín đồ thời trang hoặc quan tâm về quần áo, bạn chắc chắn đã biết qua về những thương hiệu, quần áo nổi tiếng của nước ngoài đến trong nước. Từ vựng về …

Từ vựng tiếng Anh về Quần áo

  • Tác giả: leerit.com
  • Ngày đăng: 05/08/2022
  • Đánh giá: 4.3 (444 vote)
  • Tóm tắt: dress. /dres/. đầm · blouse. áo cánh (phụ nữ) · pants. /pænts/. quần tây · shorts. quần đùi · shirt. /ʃɜːt/. áo sơ mi · T-shirt. áo thun · suit. /suːt/. bộ đồ vest.

Từ vựng tiếng anh về các loại quần áo hay dùng trong giao tiếp

Từ vựng tiếng anh về các loại quần áo hay dùng trong giao tiếp
  • Tác giả: ecorp.edu.vn
  • Ngày đăng: 07/20/2022
  • Đánh giá: 4.02 (359 vote)
  • Tóm tắt: Từ vựng tiếng anh về các loại quần áo hay dùng trong giao tiếp · Casual dress: Quần áo dành cho nữ · Casual clothes: Quần áo thông dụng · Summer …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Làm thế nào để miêu tả về trang phục của một ai đó? Để làm tốt bạn nhất định phải nắm rõ được từng quần áo mà người đó đang mặc. Nếu bạn muốn việc mua sắm thú vị, hay bài thi đạt điểm cao nhất định phải biết từ vựng tiếng Anh về chủ đề Quần áo dưới …

Xem thêm:: Cách làm chè chuối hấp nước cốt dừa hấp dẫn ngay tại nhà

Từ vựng tiếng Anh về quần áo trong tiếng Anh

  • Tác giả: tuhocielts.vn
  • Ngày đăng: 11/13/2022
  • Đánh giá: 3.98 (571 vote)
  • Tóm tắt: Từ vựng tiếng Anh về quần áo · knickers /´nikəz/ quần lót nữ · nightie (nightdress) /’naitai/ váy ngủ · trousers (a pair of trousers) /trauzəz/ quần dài …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Từ vựng tiếng Anh về quần áo là một trong các trọng điểm từ mới chẳng thể không biết khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, hãy cùng Tự học IELTS thuộc nhanh từ vựng tiếng Anh về quần áo song song tìm hiểu cách gọi tên 10 nhà mốt nước ngoài thời …

150 từ vựng về quần áo thông dụng cho mọi tình huống đối thoại chủ đề thời trang

150 từ vựng về quần áo thông dụng cho mọi tình huống đối thoại chủ đề thời trang
  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 04/21/2022
  • Đánh giá: 3.79 (362 vote)
  • Tóm tắt: Bathrobe, /bɑːθ rəʊp/, Áo choàng tắm ; Blazer, /ˈbleɪzə/, Áo khoác nhẹ, kiểu dáng đơn giản ; Cargo pants, /ˈkɑːgəʊ pænts/, Quần có túi hộp ; Dress …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hermès is a luxury fashion company based in Paris, France. The most prominent Hermès products are Birkin handbags and silk scarves. The characteristic of this brand is the limited number of products. Each product is carefully processed, quality …

100 từ vựng tiếng Anh về quần áo, phụ kiện và các tính từ đi kèm

  • Tác giả: reviewchiase.com
  • Ngày đăng: 02/28/2022
  • Đánh giá: 3.5 (264 vote)
  • Tóm tắt: on the catwalk: trên sàn diễn thời trang · smart clothes: dạng quần áo dễ mặc · the height of fashion: cực kỳ hợp thời trang · timeless: không bao …

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Quần áo

  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/23/2022
  • Đánh giá: 3.37 (388 vote)
  • Tóm tắt: 1.4/ Từ vựng về các loại quần áo trong tiếng Anh · a slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới smart clothes: dạng quần …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trên đây, TOPICA Native đã giới thiệu tới bạn hơn 100 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề quần áo. Có thể thấy quần áo và phụ kiện là các vật dụng thường gặp và phổ biến nhất trong cuộc sống. Đó là lý do bạn đừng quên lưu lại bộ từ vựng này để làm tăng …

Xem thêm:: Cách trồng hoa sen mini trong chậu đơn giản tại nhà

100 danh từ chỉ quần áo trong tiếng anh kèm giải nghĩa và hình minh họa chi tiết

  • Tác giả: monkey.edu.vn
  • Ngày đăng: 07/28/2022
  • Đánh giá: 3.07 (409 vote)
  • Tóm tắt: Các loại phụ kiện chung ; 14. Ring. /riɳ/ ; 15. Scarf. /skɑf/ ; 16. Sheepskin coat. /’∫ipskinkout/ ; 17. Socks. /sɒks/.

Tổng hợp 666 từ vựng tiếng Anh về quần áo

Tổng hợp 666 từ vựng tiếng Anh về quần áo
  • Tác giả: vietgle.vn
  • Ngày đăng: 09/03/2022
  • Đánh giá: 2.8 (100 vote)
  • Tóm tắt: Sarong: Kiểu váy giống như một tấm vải quấn, buộc túm. Sheath Skirt / Pencil Skirt: Là dáng váy bút chì. Kilt: Tên gọi riêng của những chiếc váy …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chất liệu làm nên phụ kiện hay quần áo chính là điều đầu tiên cần quan tâm khi chúng ta lựa chọn để mua một món đồ. Tùy vào chất liệu chúng có thể làm ra những bộ quần áo để phù hợp với thời tiết. Bạn có lẽ đã biết những chất liệu quan thuộc như …

&quotBật mí&quot một số từ vựng về quần áo thông dụng trong tiếng Anh

  • Tác giả: duhoctoancau.com
  • Ngày đăng: 02/03/2022
  • Đánh giá: 2.84 (120 vote)
  • Tóm tắt: “Bật mí” một số từ vựng về quần áo thông dụng trong tiếng Anh · dress : váy liền · skirt : chân váy · miniskirt : váy ngắn · blouse : áo sơ mi nữ · stockings: tất …

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo

  • Tác giả: duhoctms.edu.vn
  • Ngày đăng: 09/02/2022
  • Đánh giá: 2.64 (103 vote)
  • Tóm tắt: 1.2. Từ vựng tiếng Anh về quần áo: Các loại mũ · balaclava /ˌbæl.əˈklɑː. · baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: nón lưỡi trai · beret /bəˈreɪ/: mũ nồi …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Từ vựng tiếng Anh về quần áo là một trong chủ đề từ vựng trọng điểm không thể bỏ qua khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, hãy cùng duhoctms.edu.vn học nhanh 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo đồng thời khám phá cách gọi tên những nhà mốt nổi tiếng …

Xem thêm:: Tổng hợp các kiểu nhà cấp 4 mái bằng 5×20 hiện đại, đẹp mắt

Tất tần tật các loại trang phục trong tiếng Anh

Tất tần tật các loại trang phục trong tiếng Anh
  • Tác giả: anhnguletstalk.edu.vn
  • Ngày đăng: 01/21/2022
  • Đánh giá: 2.5 (84 vote)
  • Tóm tắt: Chủ đề các loại quần áo trong clothes … Chủ đề hôm nay đã cung một số từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất hiện nay. Chính xác rằng, các …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chủ đề hôm nay đã cung một số từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất hiện nay. Chính xác rằng, các loại quần áo trong tiếng anh khá đa dạng và nhiều cách gọi khác nhau, khá khó để ghi nhớ, vì vậy hãy cùng Anhnguletstalk chinh phục từ vựng mỗi …

Từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo

  • Tác giả: langmaster.edu.vn
  • Ngày đăng: 04/12/2022
  • Đánh giá: 2.56 (131 vote)
  • Tóm tắt: 1.4. Những từ vựng tiếng Anh về đồ lót · Underwear /’ʌndəweə/: Đồ lót · Stockings /’stɔkiη/: Tất da chân · Tights /taits/: Quần mặc trong váy · Undershirt /’ʌndə∫ …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vậy là trong bài trên, Langmaster đã cùng các bạn tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo. Đây là những từ vựng thông dụng mà bạn cần phải dùng nhiều trong tiếng Anh. Nếu muốn biết trình độ tiếng Anh của mình đang ở đâu, cùng thực hiện bài test …

[TRỌN BỘ] từ vựng tiếng Anh về quần áo thông dụng nhất

  • Tác giả: hacknaotuvung.com
  • Ngày đăng: 03/17/2022
  • Đánh giá: 2.32 (120 vote)
  • Tóm tắt: Từ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại quần · Boxer shorts /ˈbɒk.sə ˌʃɔːts/: quần đùi · Jeans /dʒiːnz/: quần bò · Knickers /ˈnikərz/: quần lót nữ · Overalls / …

100 từ vựng tiếng Anh về quần áo thông dụng nhất

100 từ vựng tiếng Anh về quần áo thông dụng nhất
  • Tác giả: yeulaitudautienganh.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/13/2022
  • Đánh giá: 2.25 (101 vote)
  • Tóm tắt: A slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới ; Classic style: phong cách đơn giản, cổ điển ; Casual clothes: quần áo giản …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Quần áo đã có mặt từ lâu đời. Nó ngoài công dụng giúp che đậy cơ thể thì quần áo còn là một phương tiện để thể hiện tính cách thì nó còn mang lại giá trị thẩm mỹ rất lớn. Cùng Yêu Lại Từ Đầu Tiếng Anh tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh về quần áo …

GỌI TÊN TRANG PHỤC THỜI THƯỢNG NHẤT VỚI 100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO

GỌI TÊN TRANG PHỤC THỜI THƯỢNG NHẤT VỚI 100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO
  • Tác giả: englishtown.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/11/2022
  • Đánh giá: 2.11 (140 vote)
  • Tóm tắt: 1. 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo · 1. sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao · 2. stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn · 3. sandals /ˈsændl/ dép …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chưa hết, như bạn đã biết, ngôn ngữ Anh không thể chỉ có mỗi các từ vựng đơn lẻ, mà thay vào đó còn rất nhiều các cụm từ mang ý nghĩa riêng nữa. Vì thế, sau khi phân loại các loại trang phục thời trang, bạn cũng đừng quên dành thời gian để tìm kiếm …

Nguồn: https://noithatxinh.net.vn
Danh mục: Đời Sống